| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1 bộ |
| Giá: | có thể đàm phán |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Hộp gỗ dán |
| Thời gian giao hàng: | 5 ~ 8 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| năng lực cung cấp: | 500 bộ/tuần |
Giới thiệu sản phẩm
TLD-J70 máy đo liều cá nhân là một loại huy hiệu đa chức năng theo dõi thể rắn CR39, TLD và máy đo liều cá nhân neutron. Nó sử dụng một bộ dò theo dõi thể rắn CR-39 và các bộ dò nhiệt phát quang 6LiF hoặc 7LiF để đo liều trường hỗn hợp neutron và gamma. Bộ dò theo dõi thể rắn CR-39 đo liều neutron nhanh trong các trường hỗn hợp, trong khi các bộ dò nhiệt phát quang 6LiF hoặc 7LiF đo liều neutron năng lượng chậm và trung bình trong các trường hỗn hợp.
Thành phần
Tấm theo dõi neutron nhanh bao gồm một màng đặc biệt được bao bọc trong một vỏ, có hình thức tương tự như một máy đo liều đã qua sử dụng. Neutron nhanh tương tác với ma trận trên màng, giải phóng các proton giật lùi. Các proton này tạo ra các vệt ion hóa trong nhũ tương. Khi màng được tráng, các vệt sau đó được đếm dưới kính hiển vi. Số lượng vệt trên mỗi centimet vuông là thước đo liều neutron.
Cấu trúc
Máy đo liều có bốn khe bên trong cho các bộ dò nhiệt phát quang có hình dạng và kích thước khác nhau. Các cấu hình bộ dò khác nhau cho phép đo liều tia X, tia gamma, tia beta và neutron. Máy đo liều được gắn bằng thẻ treo và được đánh số bằng mã vạch tự dính.
Máy đo liều cá nhân TLD-700 có ba khe: một cho bộ dò theo dõi thể rắn CR39 và hai cho các bộ dò nhiệt phát quang đo neutron phản xạ. Mỗi khe có thể chứa hai cặp bộ dò nhiệt phát quang 6LiF và 7LiF.
Để đo liều trường hỗn hợp neutron-gamma, cần có hai bộ dò nhiệt phát quang để phân biệt liều neutron với trường hỗn hợp. Một bộ dò nhiệt phát quang nhạy neutron và bộ còn lại không nhạy. Ví dụ, 7Li không nhạy với neutron mà chỉ với tia gamma, trong khi 6Li nhạy với cả hai.
Thông số kỹ thuật
|
MụcThông số kỹ thuật |
Dải năng lượng |
|
Bộ dò theo dõi thể rắn CR-39, 20 keV đến 3 MeV (bộ dò nhiệt phát quang) |
Dải liều |
|
1mSv |
~1Gy(LiF:Mg,TiBộ dò theo dõi thể rắn ) ~1Gy(LiF:Mg,Ti) ~1Gy(LiF:Mg,Ti) ~1Gy(LiF:Mg,Ti) |