| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1 bộ |
| Giá: | có thể đàm phán |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Hộp gỗ dán |
| Thời gian giao hàng: | 1 ~ 2 tháng |
| Phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| năng lực cung cấp: | 500 bộ mỗi năm |
Mô tả sản phẩm
Máy đo phổ nhấp nháy chất lỏng đa chức năng LSC1000 là máy đo phổ nhấp nháy chất lỏng đa chức năng di động để đo độ phóng xạ của các chất phát xạ alpha và beta, dựa trên công nghệ của Máy đo phổ nhấp nháy chất lỏng siêu thấp LSC3000, lấp đầy khoảng trống trong nước. Thiết bị có kích thước nhỏ và trọng lượng nhẹ, có thể được sử dụng để phát hiện trên xe hoặc hiện trường, đây là một công cụ lý tưởng để đo và phân tích nhấp nháy chất lỏng nhanh chóng.
Tính năng chức năng
Ÿ Máy đo phổ Tri-omni để đo nhanh các hạt nhân phổ biến, với đầu dò BGO tùy chọn để phát hiện tia y
Ÿ Nhỏ và dễ di chuyển, để đo ngoài trời và trên xe
Ÿ Có sẵn các thử nghiệm lau chùi khẩn cấp hạt nhân alpha và beta, cung cấp kết quả nhanh chóng và chính xác cho các lần lau chùi thông thường
Ÿ Sử dụng kỹ thuật phát hiện trùng hợp và phản trùng hợp 3+3 và kỹ thuật hiệu chỉnh tắt TDCR
Ÿ Không gian lưu trữ dành riêng cho một số lượng nhỏ chai mẫu
Ÿ Các phép đo tương đối và tuyệt đối cùng tồn tại và có thể được điều chỉnh tỷ lệ mà không cần nguồn chuẩn
Ÿ Đo trực tiếp hoạt động của hạt nhân beta năng lượng bằng kỹ thuật Cherenkov
Ÿ Có thể lập trình để đo không cần giám sát, có thể đặt nhiều tác vụ cùng một lúc
Ÿ Cơ sở dữ liệu của 70 hạt nhân, được lập trình sẵn cho nhiều ứng dụng thử nghiệm, có thể mở rộng theo yêu cầu
Các lĩnh vực ứng dụng
Ÿ Phòng thí nghiệm di động
Ÿ Thám hiểm, an ninh nội địa
Ÿ An toàn bức xạ, thử nghiệm môi trường
Ÿ Ứng phó khẩn cấp hạt nhân
Thông số kỹ thuật
|
Máy đo phổ nhấp nháy chất lỏng đa chức năng di động LSC1000 |
|
|
Chế độ phân tích |
Mô hình phổ năng lượng |
|
Chế độ đo |
Liên tục, lặp lại, hẹn giờ, độ chính xác không đổi |
|
Số lượng mẫu |
1 |
|
Phương pháp nạp mẫu |
Nạp mẫu thủ công |
|
Hộp đựng mẫu |
Chai tiêu chuẩn 20ml |
|
Bộ phân tích đa kênh |
2048 kênh |
|
Phạm vi năng lượng |
α: 3 đến 10 MeV; β: 0 đến 5 MeV |
|
Nền |
β:<200 cpm(3H) ;< 150 cpm(14C) |
|
Hiệu quả phát hiện |
3H: ≥55%;14C: ≥ 90% |
|
Độ phân giải năng lượng |
0.01keV/ch(3H) |
|
Phương pháp cung cấp điện |
DC 12V, pin lithium có thể sạc lại |
|
Công suất |
<40W |
|
Phương pháp giao tiếp |
AC 220V+10%,50Hz+10% |
|
Phương pháp hiển thị |
Màn hình cảm ứng 4.3" và máy tính xách tay 14" với màn hình kép đồng thời |
|
Kích thước máy |
311H x 457W x 403D(mm) |
|
Trọng lượng |
Xấp xỉ 28kg |
|
Nhiệt độ hoạt động |
5°C đến 35°C |
|
Độ ẩm hoạt động |
30% đến 80% (25°C, không đóng băng) |