| Số lượng đặt hàng tối thiểu: | 1 bộ |
| Giá: | có thể đàm phán |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Hộp gỗ dán |
| Thời gian giao hàng: | 5 ~ 8 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | L/C,T/T |
| năng lực cung cấp: | 500 bộ/tháng |
Giới thiệu sản phẩm
Phân tích nhiệt đồng bộ kết hợp TGA (Phân tích nhiệt trọng lượng) với DTA (Phân tích nhiệt vi sai) hoặc DSC (Đo nhiệt lượng quét vi sai), trong đó chúng ta có thể nhận được thông tin của TG và DTA hoặc DSC đồng bộ bằng cách sử dụng cùng một mẫu trong cùng một thao tác.
ỨNG DỤNGĐược sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu và phát triển, tối ưu hóa quy trình và giám sát chất lượng trong nhiều lĩnh vực như nhựa, cao su, sơn phủ, dược phẩm, chất xúc tác, vật liệu vô cơ, vật liệu kim loại và vật liệu composite
Đo và nghiên cứu các đặc tính sau của vật liệu
DSC: Nóng chảy và kết tinh, thay đổi pha, nhiệt độ và nhiệt phản ứng, nhiệt đốt và nhiệt dung riêng, v.v.
TG
:Độ ổn định nhiệt, phân hủy, REDOX, hấp phụ và hấp phụ, hàm lượng nước tự do và thạch cao, tính toán tỷ lệ thành phần, v.v.Đặc trưng
Máy chủ cách nhiệt
|
Chống nhiễu, đảm bảo dữ liệu đo chính xác Màn hình cảm ứng màu 7 inch |
|
|
Hiển thị rõ ràng và dễ vận hành Thiết kế cấu trúc nắp mở |
|
|
Vị trí mẫu thuận tiện và hiệu quả Thiết kế lò chịu nhiệt độ cao |
|
|
Ổn định nhiệt cao, thân lò có thể được tùy chỉnh Ưu điểm cấu trúc |
|
Thân lò được nung nóng bằng cách quấn hai hàng dây hợp kim niken-crom kim loại quý, giúp giảm nhiễu và chịu nhiệt độ cao hơn.
Cảm biến khay được làm bằng hợp kim niken-crom kim loại quý, có ưu điểm là chịu nhiệt độ cao, chống oxy hóa và chống ăn mòn.
Nguồn điện, bộ phận tản nhiệt tuần hoàn được tách biệt với máy chủ, giảm ảnh hưởng của nhiệt và rung động lên cân bằng vi nhiệt.
Nó áp dụng cấu trúc mở trên cùng, thuận tiện để vận hành. Rất khó để di chuyển thân lò lên để đặt mẫu và dễ gây hư hỏng cho thanh mẫu.
Máy chủ sử dụng thiết bị cách nhiệt để cách ly ảnh hưởng nhiệt của thân lò nung lên khung gầm và cân bằng vi nhiệt.
Thân lò có thể được thay thế theo yêu cầu của khách hàng
Ưu điểm của bộ điều khiển và phần mềm
Sử dụng bộ xử lý ARM 32bit nhập khẩu lõi Cortex-M3, tốc độ lấy mẫu, tốc độ xử lý nhanh hơn.
AD lấy mẫu bốn kênh 24bit thu thập tín hiệu DSC, tín hiệu TG và tín hiệu nhiệt độ T.
Nguồn điện và bộ phận tuần hoàn nước được điều khiển riêng bởi máy vi tính chip đơn 8bit để tách máy chủ và bộ phận làm mát mà không gây nhiễu lẫn nhau, nhưng cả hai được kết nối chặt chẽ và bộ phận làm mát được điều khiển bởi máy chủ.
Giao tiếp hai chiều USB được áp dụng giữa phần mềm và thiết bị để thực hiện đầy đủ hoạt động từ xa. Việc cài đặt thông số của thiết bị và hoạt động và dừng của thiết bị có thể được thực hiện thông qua phần mềm máy tính.
Màn hình cảm ứng 24bit đầy màu sắc 7 inch, giao diện người-máy tốt hơn. Hiệu chuẩn TG có thể đạt được trên màn hình cảm ứng
Giao diện
Thông số kỹ thuật
![]()
Mô hình
|
S |
TA-3000Phạm vi nhiệt độ |
|
RT ~1550°C |
Độ phân giải nhiệt độ |
|
0.01°C |
Dao động nhiệt độ |
|
±0.1°C |
Tốc độ gia nhiệt |
|
0.1~100°C/phút |
Kiểm soát nhiệt độ |
|
Điều khiển thuật toán PID, gia nhiệt, không đổi và làm mát |
Thời gian nhiệt độ không đổi |
|
0 |
~±(có thể kéo dài đến 72 giờ) Phạm vi đo cân bằng |
|
0.01mg |
Độ phân giải TG±g, có thể mở rộng đến 5gĐộ chính xác TG |
|
0.01mg |
Độ phân giải TG |
|
0.1ug |
Kiểm soát chương trình |
|
Điều khiển gia nhiệt đa giai đoạn |
Phạm vi DSC |
|
0 |
~±1000mWĐộ phân giải DSC |
|
0.01mW |
Hiển thị |
|
Màu 24bit, màn hình cảm ứng LCD 7 inch |
Thiết bị khí quyển |
|
máy đo lưu lượng khí tích hợp, bao gồm chuyển đổi khí hai chiều và kiểm soát tốc độ dòng chảy |
Khí quyển |
|
trơ, oxy hóa, khử, tĩnh, động |
Phần mềm |
|
Phần mềm thông minh có thể xử lý dữ liệu của TG, DTG, TG-DSC và các đường cong khác, xuất báo cáo EXECL, PDF và in báo cáo thí nghiệm |
Quét đường cong |
|
quét gia nhiệt, quét làm mát |
Nguồn cung cấp |
|
Nguồn điện và hệ thống cân có tấm chắn cách ly để tránh nhiễu AC, AC220V 50Hz |
Phần mềm vận hành |
|
Có thể chuyển sang hiển thị vi sai, gia nhiệt vi sai, nhiệt trọng lượng và gia nhiệt đồng bộ |
Loại nồi nấu |
|
nồi nấu gốm, nồi nấu nhôm |
Giao diện truyền thông |
|
Giao tiếp USB |
Danh sách đóng gói |
MỤC
|
Q |
TYCHỦ NHÀ |
|
1 bộ |
Đĩa U |
|
1 chiếc |
T |
|
2 chiếc |
nắp kim loại |
|
1 chiếc |
T |
|
200 chiếc |
nắp gốm |
|
200 chiếc |
nắp gốm |
|
2 chiếc |
nắp kim loại |
|
1 chiếc |
T |
|
1 L |
Thiếc nguyên chất |
|
1 túi |
Cầu chì 10A |
|
5 chiếc |
Muỗng lấy mẫu/Máy ép mẫu/Nhíp |
|
1 mỗi |
bóng tai |
|
1 chiếc |
T |
|
2 gốc |
Đối trọng |
|
1 chiếc |
T |
|
1 chiếc |
T |
|
1 chiếc |
T |
|
1 chiếc |
T |
|
1 chiếc |
T |
ường cong est
![]()
![]()